Mã vùng Đắk Lắk sau khi chuyển đổi theo quyết định của Bộ TT&TT là bao nhiêu? Để thuận tiện trong quá trình liên lạc đến điện thoại cố định tỉnh Đắk Lắk bạn cần nắm thông tin mã tỉnh Đắk Lắk mới nhất. Đặc biệt, mọi mã vùng trên cả nước đều được cập nhật về đầu số 02X. Vì thế, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ mã điện thoại bàn của các tỉnh đảm bảo liên lạc đến mọi nơi. Mã vùng Đắk Lắk

mã vùng Đắk Lắk

Mã Vùng Điện Thoại Tỉnh Đắk Lắk Mới Nhất Sau Chuyển Đổi

Mã Vùng Đắk Lắk Là Bao Nhiêu?

Mã vùng Đắk Lắk đã được chuyển đổi từ 500 thành 262 theo quyết định 2036/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin & Truyền thông. Tuy bước đầu thay đổi mọi người sẽ gặp khó khăn khi cập nhật lại mã vùng cố định các tỉnh. Nhưng quá trình chuyển đổi giúp kho số viễn thông được sử dụng tiết kiệm, đảm bảo tính nhất quán và đáp ứng thông lệ quốc tế.

Hiện nay, bạn phải sử dụng mã tỉnh Đắk Lắk mới nhất 262 để liên lạc đến số điện thoai cố định trên địa bàn tỉnh. Bạn cần bấm theo cú pháp 0262.XXXX.XXX, trong đó XXXX.XXX là số điện thoại bàn mà bạn muốn gọi.

Tên tỉnh Mã vùng cũ Mã vùng mới
Tỉnh Đắk Lắk 500 262

Mã Vùng Điện Thoại Cố Định Các Tỉnh Khác

Không chỉ mã vùng Đắk Lắk thay đổi mà các tỉnh/thành phố khác cũng thực hiện chuyển đổi mã điện thoại cố định. Bạn có thể tham khảo dưới đây để cập nhật lại trong danh bạ của mình nhé.

STT Tỉnh/Thành phố Mã vùng cũ Mã vùng mới
1 TP.Hồ Chí Minh 8 28
2 Hà Nội 4 24
3 Đồng Nai 61 251
4 Bình Thuận 62 252
5 Bà Rịa – Vũng Tàu 64 254
6 Quảng Ngãi 55 255
7 Bình Định 56 256
8 Phú Yên 57 257
9 Khánh Hòa 58 258
10 Ninh Thuận 68 259
11 Kon Tum 60 260
12 Đắk Nông 501 261
13 Đắk Lắk 500 262
14 Lâm Đồng 63 263
15 Gia Lai 59 269
16 Vĩnh Long 70 270
17 Bình Phước 651 271
18 Long An 72 272
19 Tiền Giang 73 273
20 Bình Dương 650 274
21 Bến Tre 75 275
22 Tây Ninh 66 276
23 Đồng Tháp 67 277

Trên đây là thông tin mã vùng Đắk Lắk mới nhất mà bạn có thể liên lạc cho người thân, gia đình và bạn bè. Để quá trình liên lạc không bị gián đoạn bạn hãy nhanh tay cập nhật ngay hôm nay.

Quảng cáo

Cú Pháp Đăng Ký 4g Vina Data Cực Khủng HOT Nhất

Tuỳ vào từng đối tượng khách hàng sẽ được tham gia từng gói cước 4g Vina khác nhau, nếu sau khi soạn tin nhắn mà bạn nhận được phản hồi chưa thuộc đối tượng hãy thử soạn sang một gói 4g VinaPhone khác, bạn sẽ không bị tốn phí nếu gói cước chưa thành công. Cách đăng ký 4g Vina
Tên gói Cú pháp/Ưu đãi Đăng ký nhanh/Giá
BIG90 CHON BIG90 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 30GB data tốc độ cao mỗi tháng. (1GB/ngày)
  • Hết 1GB tốc độ cao ngừng truy cập internet.

90.000đ 1 tháng

BIG120 CHON BIG120 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 60GB data tốc độ cao mỗi tháng. (2GB/ngày)
  • Hết 2GB tốc độ cao ngừng truy cập internet.

120.000đ 1 tháng

MAX100 CHON MAX100 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 30GB data tốc độ cao mỗi tháng. (1GB/ngày)
  • Hết 1GB data bạn vẫn có thể truy cập internet tốc độ thường.

100.000đ 1 tháng

VD89P CHON VD89P gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 1500p/30ngày gọi nội mạng, 50 phút ngoại mạng
  • Miễn phí 4Gb/ngày (120GB data tốc độ cao/tháng)

89.000đ 1 tháng

VD120 CHON VD120 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 05GB/ngày => 150GB/tháng
  • Miễn phí gọi nội mạng dưới 30 phút, 1500p/30ngày
  • Miễn phí 100 phút gọi ngoại mạng

120.000đ 1 tháng

KM60G CHON KM60G gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 2GB/ngày, hết dung lượng ngừng truy cập
  • 50.000đ/60 ngày đầu
  • 50.000đ/tháng từ tháng thứ 3
  • 99.000đ/tháng từ tháng thứ 7
DT30 CHON DT30 gửi 1543 Đăng ký nhanh
07GB data tốc độ cao.

30.000đ 1 tuần

MAX79V CHON MAX79V gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 09GB data tốc độ cao.
  • Miễn phí xem MyTV > 140 kênh VTVcab, VOD.

79.000đ 1 tháng

MAX109V CHON MAX109V gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 30GB data tốc độ cao.
  • Miễn phí xem MyTV 1 tháng > 140 kênh VTVcab, VOD.

109.000đ 1 tháng

D2 CHON D2 gửi 1543 Đăng ký nhanh
02GB data tốc độ.

10.000đ 1 ngày

D3 CHON D3 gửi 1543 Đăng ký nhanh
03GB data tốc độ. 15.000đ 3 ngày
VD149 CHON VD149 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 6gb 1 ngày => 180GB 1 tháng
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 30 phút và 200 phút gọi ngoại mạng.
  • 200 SMS nội mạng

149.000đ 1 tháng

Đánh giá post