Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của VinaPhone là dịch vụ hữu ích giành cho khách hàng khi có nhu cầu ra nước ngoài. Những gói cước Data Roaming VinaPhone mang đến cho khách hàng cơ hội liên lạc một cách thoải mái mà không phải e ngại về việc cước phí phát sinh cao trong mỗi chuyến đi.

gói R15 Vina

goi-r15-vina

Gói Data Roaming R15 VinaPhone

Gói R15 Vina thật sự là giải pháp hoàn hảo cho quý khách khi cần truy cập Internet ở nước ngoài với chi phí siêu tiết kiệm, dễ dàng kiểm soát chi phí kết nối Internet khi ở nước ngoài trên chính thuê bao của mình.

Đăng ký gói cước Data Roaming R15 Vina

VinaPhone đang triển khai 06 gói cước Data Roaming giành cho KH với mỗi gói cước có những nội dung ưu đãi riêng giúp cho quá trình sử dụng di động. Cách đăng ký gói CVQT hiện nay:

Đăng ký:

– Qua tin nhắn: Soạn tin CHON R15 gửi 1543

Ưu đãi: 3200GB Data Roaming, sử dụng trong vòng 30 ngày, kể từ thời điểm đăng ký.

Giá gói: 1.000.000vnd/30 ngày (đã bao gồm VAT).

Tên gói cước R15 Vina
Cú pháp đăng ký

CHON R15 gửi 1543

Nội dung ưu đãi Ưu đãi 3200MB Data Roaming, sử dụng trong vòng 30 ngày

  • Điều kiện sử dụng:

        + Đã đăng ký sử dụng dịch vụ Chuyển vùng quốc tế.

        + Nếu chưa đăng ký soạn tin DK CVQT gửi 9123

        + Áp dụng cho thuê bao trả trước/trả sau thỏa mãn điều kiện của gói cước

  •  Phạm vi áp dụng: Lên tới 105 nhà mạng/120 quốc gia, vùng lãnh thổ
Cước phí 1.000.000đ
Hạn sử dụng 30 ngày kể từ thời điểm đăng ký

Quý khách có thể đăng ký 4G Vina gói R15 nhanh chóng qua 1 cú click vào nút sau: Đăng ký nhanh

Có rất nhiều gói CVQT của VinaPhone để bạn có thể đăng ký và sử dụng cho mình. Tuy nhiên với mỗi gói cước, Vina đều có một ưu đãi riêng.

Vậy trước khi đăng ký gói R15 VinaPhone bạn phải đăng ký chuyển vùng quốc tế hướng dẫn bên dưới trước nha, sau đó soạn đăng ký giống cú pháp ở trên cho gói R15 nhé!

Cú pháp đăng ký chuyển vùng quốc tế gói R15 Vina

+ Bước 1: Mở chiều CVQT VinaPhone cho thuê bao: Soạn DK CVQT hoặc IR ON gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

+ Bước 2: Đăng ký gói Data Roaming VinaPhone bằng cú pháp tin nhắn: DK (Tên gói) gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

Hiện nay, quý khách có thể đăng ký các gói 4G Vina dưới đây để gọi nội mạng mỗi tháng. Đây đều là những gói cước với ưu đãi data tốc độ cao và phút gọi thoại miễn phí.

Điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế gói R15 của Vina

Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Vina áp dụng cho thuê bao trả trước và trả sau VinaPhone đang hoạt động 2 chiều roaming tại hơn 170 quốc gia trên toàn thế giới mà Vina đã ký thỏa thuận cung cấp dịch vụ roaming cho KH.

Phạm vi áp dụng

STT Quốc gia Mạng Tên mạng hiển thị trên thiết bị di động TT TS
1 Albania (An-ba-ni) Vodafone Albania Voda AL x x
2 Australia (Úc) Telstra Telstra x x
3 Australia (Úc) Optus Optus/ Optus AU x x
4 Austria (Áo) T-Mobile EU T-Mobile A/Magenta-T- x x
5 Bangladesh Robi AKTEL x
470 02
ROBI
BGD AKTEL
BGD ROBI
6 Belarus (Bê-la-rút) MTS BY 02,MTS BY x x
7 Belgium (Bỉ) Belgacom PROXIMUS x x
8 Belgium (Bỉ) Mobistar Orange B x
9 Brazil (Bra-zil) Telefonica  Brazil (Vivo Brazil) VIVO BR x
10 Brunei UNN ” BRU-DSTCom; “BRU-DST; BRU 11”; DSTCom; 528-11 x
11 Bulgaria (Bun-ga-ri) Telenor Telenor BG x
12 Cambodia (Cam-pu-chia) Cellcard Cellcard x x
13 Cambodia (Cam-pu-chia) Smart Smart x x
14 Cambodia (Cam-pu-chia) Metfone Metfone x x
15 Canada (Ca-na-đa) Rogers Rogers x x
16 Canada (Ca-na-đa) Bell Bell/ FastRoam x x
17 Canada (Ca-na-đa) Telus TELUS x x
18 Canada (Ca-na-đa) SaskTel SaskTel x
19 China (Trung Quốc) China Mobile China Mobile x
20 China (Trung Quốc) China Unicom China Unicom/ UNICOM/ CHN CUGSM x x
21 Croatia (C’roát-chi-a) T-Mobile EU  Croatia (Croatian Telecom) HT HR/ T-Mobile/21901 x
22 Croatia (C’roát-chi-a) Tele 2 HR TELE2/ HR 21902 x
23 Czech (Cộng hòa Séc) T-Mobile EU  Czech T-Mobile CZ/TMO CZ x
24 Czech (Cộng hòa Séc) Vodafone Czech Vodafone CZ x x
25 Denmark (Đan Mạch) Telia Telia x
26 Denmark (Đan Mạch) Telenor Telenor BG x x
27 Denmark (Đan Mạch) Nuuday TDC x x
28 Estonia (E-xtô-ni-a) Elisa elisa EE; RLE x
29 Finland (Phần Lan) Elisa elisa EE; RLE x x
30 Finland (Phần Lan) Telia Telia x
31 France (Pháp) Bouygues Bouygues x
32 France (Pháp) SFR F SFR/ SFR x x
33 France (Pháp) Orange Orange x x
34 Germany (Đức) T-Mobile EU  Germany D1/T-D1/D1-Telekom/T-Mobile D/telekom.de x x
35 Germany (Đức) Vodafone Germany Vodafone.de x x
36 Ghana (Gha-na) Vodafone Ghana GH Vodafone x x
37 Greece (Hi Lạp) Vodafone Greece vodafone GR x x
38 Greece (Hi Lạp) T-Mobile EU  Greece( cosmote) COSMOTE x
39 Hong Kong (Hồng kông) Hutchison Hong Kong Hutchison Hong Kong (3) x x
40 Hong Kong (Hồng kông) China Mobile Hong Kong China Mobile HK x
41 Hungary (Hung-ga-ri) Vodafone Hungary vodafone HU x x
42 Hungary (Hung-ga-ri) Magyar Telekom Telekom HU; T-Mobile H; T HU x x
43 India (Ấn Độ) Bharti Airtel x
44 Indonesia (In-đô-nê-xi-a) Indosat INDOSAT x x
45 Indonesia (In-đô-nê-xi-a) XL XL x x
46 Ireland (Ai-len) Vodafone Ireland vodafone IE x x
47 Isarael (I-xra-en) Pelephone Pelephone/ IL Pelephone x x
48 Isarael (I-xra-en) Partner Partner x
49 Isarael (I-xra-en) Hot Mobile HOT mobile x
50 Italy (Ý) Vodafone Italy VODAFONE IT x x
51 Italy (Ý) Telecom Italia TIM@Sea; 901 26; NOR 26 x
52 Japan (Nhật Bản) Softbank SoftBank/Vodafone JP/J-phone/44020 x
53 Japan (Nhật Bản) NTT Docomo DOCOMO/ NTT DOCOMO x x
54 Korea (Hàn Quốc) KT KT (Olleh) x x
55 Korea (Hàn Quốc) Sk Telecom SK Telecom x x
56 Kuwait (Cô-oét) Ooredoo Ooredoo x
57 Laos (Lào) Unitel UNITEL x x
58 Laos (Lào) Laos Telecommunication LAO GSM, Lao Telecom x x
59 Laos (Lào) ETL ETL, ETL Mobile, ETL Network; ETL Mobile Network;  ETLMNW;  45702 x x
60 Latvia (Lát-vi-a) Tele2 Group BALTCOM; TELE2 x x
61 Latvia (Lát-vi-a) Latvijas Mobilais Telefons LMT;  LV LMT; LV LMT GSM x
62 Lithuania (Lít-va) Tele2 Group TELE2 x x
63 Luxembourg (Lúc-xăm-bua) EPT  Luxembourg L P&T, POST x x
64 Luxembourg (Lúc-xăm-bua) Orange Orange; VOXmobile; VOX.LU; 27099;  L99 x x
65 Macau (Ma-cao) Hutchison Macau 3 Macau x x
66 Macau (Ma-cao) CTM Macau CTM x
67 Malaysia (Ma-lai-xi-a) Celcom Celcom x x
68 Malaysia (Ma-lai-xi-a) Digi Digi x x
69 Malta (Man-ta) Vodafone Malta vodafone MT x x
70 Mongolia (Mông Cổ) Unitel UNITEL x
71 Montenegro (Môn-tê-nê-grô) Telenor Telenor BG x
72 Myanmar (Mi-an-ma) MPT MPT x x
73 Myanmar (Mi-an-ma) Ooredoo Ooredoo x x
74 Myanmar (Mi-an-ma) Mytel MYTEL x x
75 Netherland (Hà Lan) Vodafone Netherland Vodafone NL x x
76 Netherland (Hà Lan) T-Mobile EU  Netherland Ben NL, T-Mobile NL x
77 New Zealand (Niu Di-lân) Vodafone New Zealand  vodafone NZ x x
78 New Zealand (Niu Di-lân) Two degree 2degrees x x
79 Norway (Na Uy) Telenor  Norway Telenor x x
80 Norway (Na Uy) Telia Telia x
81 Philippines (Phi-lip-pin) Smart Smart x x
82 Poland (Ba Lan) P4 P4/ PL-06/ Play x
83 Poland (Ba Lan) Polkomtel Plus x
84 Portugal (Bồ Đào Nha) Vodafone Portugal VODAFONE P x x
85 Portugal (Bồ Đào Nha) Meo P MEO x
86 Quatar (Ca-ta) Vodafone Quatar Vodafone Qatar x
87 Quatar (Ca-ta) Ooredoo Ooredoo x x
88 Romania (Ru-ma-ni) T-Mobile EU  Romania TELEKOM.RO x x
89 Romania (Ru-ma-ni) Vodafone Romania Vodafone RO x x
90 Russia (Nga) Vimpelcom Beeline; RUS-99 x x
91 Russia (Nga) MTS BY 02,MTS BY x x
92 Russia (Nga) Megafone MegaFon/NWGSM x x
93 Singapore (Sing-ga-po) Singtel Singtel x
94 Singapore (Sing-ga-po) StarHub StarHub x x
95 Slovakia (Xlô-va-ki-a) T-Mobile EU  Slovakia( SloVak Telekom ) Telekom/T-Mobile SK x
96 Slovakia (Xlô-va-ki-a) Telefonica Slovakia O2 – SK x x
97 Slovenia Telemach TELEMACH; Tusmobil x x
98 South Africa (Nam Phi) Vodafone South Africa VodaCom-SA x x
99 Spain (Tây Ban Nha) Vodafone Spain VODAFONE ES x x
100 Sri Lanka Mobitel Mobitel; SRI 01; 41301 x
101 Sweden (Thụy Điển) Telia Telia x
102 Sweden (Thụy Điển) Tele2 TELE2 SE x x
103 Switzerland (Thụy Sĩ) Salt Salt x x
104 Switzerland (Thụy Sĩ) Swisscom Swisscom x x
Swiss GSM
SwisscomFL
105 Taiwan (Đài Loan) Far Eastone FET, FarEasTone x
106 Taiwan (Đài Loan) Chunghwa Chunghwa x x
107 Thailand (Thái Lan) AIS AIS/ AIS3G/ AIS-T/ TOT3G/ TH GSM/ TH AIS/ TH AIS GSM x x
108 Thailand (Thái Lan) TRUE H TRUE-H x x
109 Thailand (Thái Lan) Dtac dtac TriNet; DTAC; dtac; 52005 x x
110 Turkey (Thổ Nhĩ Kỹ) Vodafone Turkey Vodafone Türkiye x x
111 UAE (Ả rập xê út) DU DU x x
112 UAE (Ả rập xê út) Etisalat Etisalat/ETISALAT/ETSLT x x
113 UK (Anh) Vodafone UK vodafone UK x x
114 UK (Anh) Telefonica UK O2 UK x
Bt Cellnet
Cellnet
115 UK (Anh) EE EE; T-Mobile; T-Mobile UK; TMO UK; one2one; 234 30 x x
116 Ukraine (U-crai-na) Vimpelcom Beeline; RUS-99 x
117 Ukraine (U-crai-na) Lifecell •  life:) 2G x
•  life:) 3G
•  lifecell 4G
118 Ukraine (U-crai-na) Vodafone Vodafone UA; 25501 x x
119 USA (Mỹ) AT&T AT&T x x
120 USA (Mỹ) T-Mobile T-Mobile x x

Quý khách có thể tham khảo thêm các gói 4G Vina Ngày

Tuỳ vào từng đối tượng khách hàng sẽ được tham gia từng gói cước 4g Vina khác nhau, nếu sau khi soạn tin nhắn mà bạn nhận được phản hồi chưa thuộc đối tượng hãy thử soạn sang một gói 4g VinaPhone khác, bạn sẽ không bị tốn phí nếu gói cước chưa thành công.

Chính vì thế, các gói 4g Vina ngày được triển khai để phục vụ cho nhu cầu sử dụng mạng di động ngắn hạn.

Tên gói Cú pháp/Ưu đãi Đăng ký nhanh/Giá
D15 CHON D15 gửi 1543 Đăng ký nhanh
5GB tốc độ cao truy cập internet 15.000đ /1 ngày
D2 CHON D2 gửi 1543 Đăng ký nhanh
2GB tốc độ cao truy cập internet 10.000đ /1 ngày
D7 CHON D7 gửi 1543 Đăng ký nhanh
1.2GB tốc độ cao truy cập internet 7.000đ /1 ngày
VD2 CHON VD2 gửi 1543 Đăng ký nhanh
500MB tốc độ cao + 20 phút gọi nội mạng 2.000đ /1 ngày
D3 CHON D3 gửi 1543 Đăng ký nhanh
3GB tốc độ cao truy cập internet 15.000đ /3 ngày
DT30 CHON DT30 gửi 1543 Đăng ký nhanh
7Gb tốc độ cao truy cập internet 30.000đ /1 tuần

Quý khách tham khảo thêm các gói đăng ký 4G vina cực khủng giá sốc, data tốc độ cao khi quý khách sử dụng mạng VinaPhone trên điện thoại di động