Gói cước Data Roaming RU7 là gói cước sử dụng Data không giới hạn dung lượng trong 10 ngày, với chi phí siêu tiết kiệm, giành cho thuê bao VinaPhone khi Chuyển vùng Quốc tế (CVQT) tại nước ngoài.

gói RU7 Vina

goi-ru7-vina

Gói Roaming Quốc Tế RU7 VinaPhone – Data Không Giới Hạn

Gói RU7 Vina thật sự là giải pháp hoàn hảo cho quý khách khi cần truy cập Internet ở nước ngoài với chi phí siêu tiết kiệm, dễ dàng kiểm soát chi phí kết nối Internet khi ở nước ngoài trên chính thuê bao của mình.

Đăng ký gói cước Data Roaming RU7 Vina

Quý khách tham khảo thêm các gói đăng ký 4G vina cực khủng giá sốc, data tốc độ cao khi quý khách sử dụng mạng VinaPhone trên điện thoại di động

VinaPhone đang triển khai các gói cước Data Roaming giành cho KH với mỗi gói cước có những nội dung ưu đãi riêng giúp cho quá trình sử dụng di động, chia sẻ cũng như khám phá những điều mới lại tại vùng đất mới dễ dàng hơn. Cách đăng ký gói CVQT hiện nay:

Tên gói cước RU7 VinaPhone
Cú pháp đăng ký

CHON RU7 gửi 1543

Nội dung ưu đãi

     Tính năng gói cước

           –   Không giới hạn dung lượng sử dụng Data

           –   Giá cước ưu đãi so với giá cước Data CVQT thông thường.

          Khách hàng cũng có thể đăng ký qua App MY VNPT

 Đối tượng sử dụng: Hội viên hạng Vàng và hạng Kim Cương của VinaPhone

  • Điều kiện sử dụng:

        + Đã đăng ký sử dụng dịch vụ Chuyển vùng quốc tế.

        + Nếu chưa đăng ký soạn tin DK CVQT gửi 9123

        + Áp dụng cho thuê bao trả trước/trả sau thỏa mãn điều kiện của gói cước

  •  Phạm vi áp dụng: Lên tới 105 nhà mạng/106 quốc gia, vùng lãnh thổ
Cước phí 899.000đ
Hạn sử dụng 7 ngày kể từ thời điểm đăng ký

Quý khách có thể đăng ký 4G Vina gói RU7 nhanh chóng qua 1 cú click vào nút sau: Đăng ký nhanh

Có rất nhiều gói CVQT của Vina để bạn có thể đăng ký và sử dụng cho mình. Tuy nhiên với mỗi gói cước, Vina đều có một ưu đãi riêng. Do đó, bạn nên lựa chọn gói cước đúng với nhu cầu sử dụng của mình của mình để đăng ký cho tiết kiệm và hợp lý. Vậy trước khi đăng ký gói RU7 vina bạn phải đăng ký chuyển vùng quốc tế trước nha, sau đó chọn đăng ký giống cú pháp ở trên cho gói RU7 nhé!

Hiện nay, quý khách có thể đăng ký các gói 4G Vina dưới đây để gọi nội mạng mỗi tháng. Đây đều là những gói cước với ưu đãi data tốc độ cao và phút gọi thoại miễn phí.

PHẠM VI ÁP DỤNG (Áp dụng chung cho RU3, RU7, RU10)

STT Quốc gia Mạng Tên mạng hiển thị TT TS
trên thiết bị di động
1 Albania (An-ba-ni) Vodafone Albania Voda AL x x
2 Australia (Úc) Telstra Telstra x x
3 Australia (Úc) Optus Optus/ Optus AU x x
4 Austria (Áo) T-Mobile EU T-Mobile A/Magenta-T- x x
5 Belarus (Bê-la-rút) MTS BY 02,MTS BY x x
6 Belgium (Bỉ) Belgacom PROXIMUS x x
7 Belgium (Bỉ) Mobistar Orange B x
8 Brazil (Bra-zil) Telefonica  Brazil (Vivo Brazil) VIVO BR x
9 Bulgaria (Bun-ga-ri) Telenor Telenor BG x
10 Cambodia (Cam-pu-chia) Cellcard Cellcard x x
11 Cambodia (Cam-pu-chia) Smart Smart x x
12 Cambodia (Cam-pu-chia) Metfone Metfone x x
13 Canada (Ca-na-đa) Rogers Rogers x x
14 Canada (Ca-na-đa) Bell Bell/ FastRoam x x
15 Canada (Ca-na-đa) Telus TELUS x x
16 Canada (Ca-na-đa) SaskTel SaskTel x
17 China (Trung Quốc) China Mobile China Mobile x
18 China (Trung Quốc) China Unicom China Unicom/ UNICOM/ CHN CUGSM x x
19 Croatia (C’roát-chi-a) T-Mobile EU  Croatia (Croatian Telecom) HT HR/ T-Mobile/21901 x
20 Croatia (C’roát-chi-a) Tele 2 HR TELE2/ HR 21902 x
21 Czech (Cộng hòa Séc) T-Mobile EU  Czech T-Mobile CZ/TMO CZ x
22 Czech (Cộng hòa Séc) Vodafone Czech Vodafone CZ x x
23 Denmark (Đan Mạch) Telia Telia x
24 Denmark (Đan Mạch) Telenor Telenor DK x
25 Denmark (Đan Mạch) TDC Denmark TDC Mobil x x
26 Estonia (E-xtô-ni-a) Elisa elisa EE; RLE x
27 Finland (Phần Lan) Elisa FI elisa; x x
28 Finland (Phần Lan) Telia Telia FI x
29 France (Pháp) Bouygues Bouygues x
30 France (Pháp) SFR F SFR/ SFR x x
31 France (Pháp) Orange Orange x x
32 Germany (Đức) T-Mobile EU  Germany D1/T-D1/D1-Telekom/T-Mobile D/telekom.de x
33 Germany (Đức) Vodafone Germany Vodafone.de x x
34 Ghana (Gha-na) Vodafone Ghana GH Vodafone x x
35 Greece (Hi Lạp) Vodafone Greece vodafone GR x x
36 Greece (Hi Lạp) T-Mobile EU  Greece( cosmote) COSMOTE x
37 Hong Kong (Hồng kông) Hutchison Hong Kong Hutchison Hong Kong (3) x x
38 Hong Kong (Hồng kông) China Mobile Hong Kong China Mobile HK x
39 Hungary (Hung-ga-ri) Vodafone Hungary vodafone HU x x
40 India (Ấn Độ) Bharti Airtel x
41 Indonesia (In-đô-nê-xi-a) Indosat INDOSAT x x
42 Indonesia (In-đô-nê-xi-a) XL XL x x
43 Ireland (Ai-len) Vodafone Ireland vodafone IE x x
44 Isarael (I-xra-en) Pelephone Pelephone/ IL Pelephone x
45 Isarael (I-xra-en) Partner Partner x
46 Isarael (I-xra-en) Hot Mobile HOT mobile x
47 Italy (Ý) Vodafone Italy VODAFONE IT x x
48 Japan (Nhật Bản) Softbank SoftBank/Vodafone JP/J-phone/44020 x
49 Japan (Nhật Bản) NTT Docomo DOCOMO/ NTT DOCOMO x x
50 Korea (Hàn Quốc) KT KT (Olleh) x x
51 Korea (Hàn Quốc) Sk Telecom SK Telecom x x
52 Kuwait (Cô-oét) Ooredoo Ooredoo x
53 Laos (Lào) Unitel UNITEL x x
54 Laos (Lào) Laos Telecommunication LAO GSM, Lao Telecom x x
55 Luxembourg (Lúc-xăm-bua) EPT  Luxembourg L P&T, POST x x
56 Macau (Ma-cao) Hutchison Macau 3 Macau x x
57 Macau (Ma-cao) CTM Macau CTM x
58 Malaysia (Ma-lai-xi-a) Celcom Celcom x x
59 Malaysia (Ma-lai-xi-a) Digi Digi x x
60 Malta (Man-ta) Vodafone Malta vodafone MT x x
61 Mongolia (Mông Cổ) Unitel MONGOLIA UNITEL LLC x
62 Montenegro (Môn-tê-nê-grô) Telenor Telenor x
63 Myanmar (Mi-an-ma) MPT MPT x x
64 Myanmar (Mi-an-ma) Ooredoo Ooredoo x x
65 Myanmar (Mi-an-ma) Mytel MYTEL x x
66 Netherland (Hà Lan) Vodafone Netherland Vodafone NL x x
67 Netherland (Hà Lan) T-Mobile EU  Netherland Ben NL, T-Mobile NL x
68 New Zealand (Niu Di-lân) Vodafone New Zealand vodafone NZ x x
69 New Zealand (Niu Di-lân) Two degree 2degrees x x
70 Norway (Na Uy) Telenor  Norway Telenor x x
71 Norway (Na Uy) Telia Telia x
72 Philippines (Phi-lip-pin) Smart Smart/Sun x x
73 Poland (Ba Lan) P4 P4/ PL-06/ Play x
74 Poland (Ba Lan) Polkomtel Plus x
75 Portugal (Bồ Đào Nha) Vodafone Portugal VODAFONE P x x
76 Portugal (Bồ Đào Nha) Meo P MEO x
77 Quatar (Ca-ta) Vodafone Quatar Vodafone Qatar x
78 Quatar (Ca-ta) Ooredoo Ooredoo x x
Qtel
427 01
79 Romania (Ru-ma-ni) T-Mobile EU  Romania TELEKOM.RO x x
80 Romania (Ru-ma-ni) Vodafone Romania Vodafone RO x x
81 Russia (Nga) Vimpelcom Beeline; RUS-99 x x
82 Russia (Nga) MTS MTS RUS x x
83 Russia (Nga) Megafone MegaFon/NWGSM x x
84 Singapore (Sing-ga-po) Singtel Singtel x
85 Singapore (Sing-ga-po) StarHub StarHub x x
86 Slovakia (Xlô-va-ki-a) T-Mobile EU  Slovakia( SloVak Telekom ) Telekom/T-Mobile SK x
87 Slovakia (Xlô-va-ki-a) Telefonica Slovakia O2 – SK x x
88 South Africa (Nam Phi) Vodafone South Africa VodaCom-SA x x
89 Spain (Tây Ban Nha) Vodafone Spain VODAFONE ES x x
90 Sweden (Thụy Điển) Telia Telia x
91 Sweden (Thụy Điển) Tele2 TELE2 SE x x
92 Switzerland (Thụy Sĩ) Salt Salt x x
93 Switzerland (Thụy Sĩ) Swisscom Swisscom x x
Swiss GSM
SwisscomFL
94 Taiwan (Đài Loan) Far Eastone FET, FarEasTone x
95 Taiwan (Đài Loan) Chunghwa Chunghwa x x
96 Thailand (Thái Lan) AIS AIS/ AIS3G/ AIS-T/ TOT3G/ TH GSM/ TH AIS/ TH AIS GSM x x
97 Thailand (Thái Lan) TRUE H TRUE-H x x
98 Turkey (Thổ Nhĩ Kỹ) Vodafone Turkey Vodafone Türkiye x x
99 UAE (Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất) DU DU x
100 UAE (Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất) Etisalat Etisalat/ETISALAT/ETSLT x x
101 UK (Anh) Vodafone UK vodafone UK x x
102 UK (Anh) Telefonica UK O2 UK x
Bt Cellnet
Cellnet
103 Ukraine (U-crai-na) Vimpelcom UA-KYIVSTAR; BRIDGE, KYIVSTAR x
104 Ukraine (U-crai-na) Lifecell •  life:) 2G x
•  life:) 3G
•  lifecell 4G
105 USA (Mỹ) AT&T AT&T x x
106 USA (Mỹ) T-Mobile T-Mobile x x

Quy định sử dụng các gói RU (Áp dụng chung cho RU3, RU7, RU10)

+  Khi đăng ký gói cước, thuê bao chỉ có thể hưởng ưu đãi của gói cước trong mạng thuộc phạm vi cung cấp của gói (Chi tiết xem tại mục Phạm vi áp dụng);

+  Khi thuê bao CVQT tới quốc gia ngoài phạm vi cung cấp của gói cước: Thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data, nhưng có thể sử dụng dịch vụ thoại, SMS như bình thường. Cước phí sử dụng dịch vụ thoại, SMS được tính theo giá thông thường của dịch vụ CVQT. Để sử dụng dịch vụ Data tại các quốc gia này, khách hàng phải hủy gói cước đang đăng ký;

+  Khi thuê bao CVQT tới quốc gia không thuộc phạm vi cung cấp gói cước, nhưng thực hiện đăng ký gói cước RU: Hệ thống của VinaPhone không ghi nhận đăng ký thành công;

+  Khi thuê bao CVQT trong Quốc gia có cung cấp gói cước, đã đăng ký gói, nhưng không chọn đúng mạng thuộc phạm vi cung cấp của gói: Thuê bao không sử dụng được dịch vụ Data, nhưng có thể sử dụng dịch vụ thoại, SMS như bình thường. Cước phí sử dụng dịch vụ thoại, SMS được tính theo giá thông thường của dịch vụ CVQT;

+  Các gói cước CVQT không thể được đăng ký cùng lúc. Trường hợp muốn sử dụng gói cước CVQT khác, khách hàng phải hủy gói cước hiện tại.

Ví dụ: Thuê bao đang sử dụng gói R500 không thể đăng ký sử dụng gói RU10. Muốn sử dụng gói RU10, thuê bao cần hủy gói R500 hiện tại.

Phương thức tính cước

Trong nước: Miễn phí

Tại nước ngoài: Tính cước gửi tin nhắn dịch vụ CVQT theo quy định hiện hành tại quốc gia/vùng gửi tin nhắn

+  Khi đăng ký gói RU thành công, giá gói được trừ trực tiếp vào tài khoản chính của thuê bao trả trước hoặc thể hiện trên thông báo cước hàng tháng của thuê bao trả sau;

+  Trường hợp chuyển đổi hình thức thanh toán từ trả sau sang trả trước hoặc ngược lại, thì các gói cước và dịch vụ CVQT đã đăng ký trước thời điểm chuyển đổi đều không được bảo lưu (bị xóa) khi chuyển sang hình thức thanh toán mới.

–   Thời gian sử dụng: Thời điểm hiệu lực hoặc hết hiệu lực của gói RU được tính từ thời điểm hệ thống tiếp nhận thực hiện (đăng ký/hủy đăng ký) thành công và xác nhận cho khách hàng (không tính theo tháng dương lịch đối với thuê bao trả sau và trả trước).

Ví dụ: Thuê bao đăng ký gói RU10 lúc 8h sáng ngày 01/06/2019. Thời gian sử dụng của gói cước kết thúc lúc 7:59 sáng ngày 11/06/2019

–   Quy định khác:

+  Gói cước không tự động gia hạn;

+  Gói cước không giới hạn dung lượng sử dụng Data;

+  Chỉ áp dụng mua gói thành công cho khách hàng hạng hội viên từ hạng Vàng và hạng Kim Cương.

Quảng cáo

Cú Pháp Đăng Ký 4g Vina Data Cực Khủng HOT Nhất

Tuỳ vào từng đối tượng khách hàng sẽ được tham gia từng gói cước 4g Vina khác nhau, nếu sau khi soạn tin nhắn mà bạn nhận được phản hồi chưa thuộc đối tượng hãy thử soạn sang một gói 4g VinaPhone khác, bạn sẽ không bị tốn phí nếu gói cước chưa thành công. Cách đăng ký 4g Vina
Tên gói Cú pháp/Ưu đãi Đăng ký nhanh/Giá
BIG90 CHON BIG90 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 30GB data tốc độ cao mỗi tháng. (1GB/ngày)
  • Hết 1GB tốc độ cao ngừng truy cập internet.

90.000đ 1 tháng

MAX100 CHON MAX100 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 30GB data tốc độ cao mỗi tháng. (1GB/ngày)
  • Hết 1GB data bạn vẫn có thể truy cập internet tốc độ thường.

100.000đ 1 tháng

BIG120 CHON BIG120 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • Miễn phí 60GB data tốc độ cao mỗi tháng. (2GB/ngày)
  • Hết 2GB tốc độ cao ngừng truy cập internet.

120.000đ 1 tháng

TN20 CHON TN20 gửi 1543 Đăng ký nhanh
Miễn phí 20 phút gọi trong nước.

6.000đ 1 ngày

DT30 CHON DT30 gửi 1543 Đăng ký nhanh
07GB data tốc độ cao.

30.000đ 1 tuần

MAX79V CHON MAX79V gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 09GB data tốc độ cao.
  • Miễn phí xem MyTV > 140 kênh VTVcab, VOD.

79.000đ 1 tháng

MAX109V CHON MAX109V gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 30GB data tốc độ cao.
  • Miễn phí xem MyTV 1 tháng > 140 kênh VTVcab, VOD.

109.000đ 1 tháng

D2 CHON D2 gửi 1543 Đăng ký nhanh
02GB data tốc độ.

10.000đ 1 ngày

D3 CHON D3 gửi 1543 Đăng ký nhanh
03GB data tốc độ. 15.000đ 3 ngày
VD149 CHON VD149 gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 6gb 1 ngày => 180GB 1 tháng
  • Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 30 phút và 200 phút gọi ngoại mạng.
  • 200 SMS nội mạng

149.000đ 1 tháng

D60G CHON D60G gửi 1543 Đăng ký nhanh
  • 120GB data tốc độ cao (4Gb 1 ngày)
  • 1500p gọi nội mạng miễn phí.
  • 50p gọi ngoại mạng

120.000đ 1 tháng